Sản phẩm

Vật liệu màn hình & hộp đèn Nhà sản xuất

  • Vật liệu trưng bày & hộp đèn
  • Vật liệu trưng bày & hộp đèn
  • Vật liệu trưng bày & hộp đèn
  • Vật liệu trưng bày & hộp đèn

Vật liệu trưng bày & hộp đèn

Chi tiết sản phẩm

Mã hàng

Tên

Đặc điểm kỹ thuật

Chiều rộng (m)

LCP006M

PET nền xám

Độ dày: 180±10μm, Trọng lượng: 330±5g/㎡

0,914/1,07/1,37/1,52

LAS290M

Cuộn màng PP trưng bày

Trọng lượng: 280±10g/㎡

0,914/1,07/1,37/1,52

BPET150

Phim PET có đèn nền

150mic

0,914/1,07/1,27/1,52

BPET220

Phim PET có đèn nền

200mic

0,914/1,07/1,27/1,52

EG260P

PP mặt sau màu xám mật độ cao

Độ dày: 260mic, Trọng lượng: 180g/㎡

0,914/1,07/1,27/1,52

EW260P MỚI

PP trắng mật độ cao

Độ dày: 260mic, Trọng lượng: 180g/㎡

0,914/1,07/1,27/1,52

DPP260 MỚI

PP có thể in hai mặt

Độ dày: 260mic, Trọng lượng: 180g/㎡

0,914/1,07/1,27/1,52

PP280

Giấy PP

280mic

0,914/1,07/1,27/1,52

PP220M

Giấy ảnh

Trọng lượng: 220g/㎡

0,914/1,07/1,27/1,52

PP220G

Giấy ảnh

Trọng lượng: 220g/㎡

0,914/1,07/1,27/1,52

MG550

Tấm từ

0,55mm  Lớp phủ từ tính PET PVC

0,62/1,00/1,27

WB-01

Bảng viết màu trắng

Phim: 75μm PET, Lớp lót:  23μm PET, Chất kết dính: Chất kết dính 22μm

Theo nhu cầu của khách hàng

CXA01

Phim có thể ghi lại trong suốt

Phim: 250±10μm, Lớp lót: 25μm PET

CXH01

Phim trắng có thể ghi lại

Phim: 100±10μm, Lớp lót: 25μm PET

SD400

Phim tĩnh điện màu trắng

Phim: 170±10μm, Lớp lót: 180±10g/m2

0,914/1,07/1,27/1,52

SD401

Phim tĩnh điện trong suốt

Phim: 170±10μm, Lớp lót: 180±10g/m2

0,914/1,07/1,27/1,52

SD402

Băng keo hai mặt có thể tháo rời một mặt PET

Phim: 80±10μm PET, Lớp lót: 35±5g/m2 PET

0,914/1,07/1,27/1,52

Feedback

Kiến thức ngành

Khi lựa chọn vật liệu trưng bày cho kệ trưng bày và hộp đèn, tiêu chí lựa chọn vật liệu PET nền xám, PP nền xám mật độ cao và các vật liệu khác là gì? Khả năng chống chịu thời tiết và chống tia cực tím đã được xem xét chưa?

Tiêu chí lựa chọn cho PET lưng màu xám
1. Chống chịu thời tiết:
PET mặt sau màu xám (Polyethylene Terephthalate, polyethylene terephthalate) đã trở thành vật liệu dẫn đầu trong số các vật liệu trưng bày do tính ổn định vật lý và hóa học tuyệt vời của nó. Khả năng chống chịu thời tiết của vật liệu là rất quan trọng khi tiếp xúc lâu với ánh sáng mặt trời ngoài trời hoặc trong nhà. Lớp nền PET màu xám của HANKER đã trải qua quá trình xử lý đặc biệt để chống lại sự thay đổi nhiệt độ, biến động độ ẩm và xói mòn do axit và kiềm một cách hiệu quả, đảm bảo rằng nó không bị mất màu hoặc biến dạng khi trưng bày trong thời gian dài. Chúng tôi sử dụng thiết bị thử nghiệm vật liệu tiên tiến để mô phỏng các điều kiện khí hậu khắc nghiệt và xác minh khả năng chống chịu thời tiết của nó để đảm bảo rằng nó có thể duy trì hiệu ứng hiển thị tuyệt vời trong môi trường tự nhiên phức tạp và hay thay đổi.
2. Khả năng chống tia cực tím:
Tia cực tím là một trong những nguyên nhân chính gây lão hóa và phai màu vật liệu. Lớp nền PET màu xám của HANKER được bổ sung đặc biệt các chất phụ gia chống tia cực tím hiệu quả cao. Các chất phụ gia này có thể hấp thụ hoặc phản xạ tia UV, làm giảm đáng kể tác hại của tia UV lên vật liệu. Thông qua các thử nghiệm lão hóa tăng tốc trong phòng thí nghiệm, chúng tôi đã chứng minh rằng vật liệu này vẫn có thể duy trì độ sáng màu và độ bền vật lý ban đầu dưới bức xạ cực tím trong thời gian dài, giúp kéo dài tuổi thọ của vật liệu hiển thị.
3. Tính chất quang học:
Ngoài khả năng chống chịu thời tiết và chống tia cực tím, PET nền xám còn lý tưởng để hiển thị hình ảnh và văn bản chất lượng cao nhờ khả năng truyền ánh sáng tốt và độ bão hòa màu đồng đều. HANKER sử dụng công nghệ phủ chính xác để đảm bảo bề mặt vật liệu phẳng và mịn, giảm tán xạ ánh sáng, cải thiện độ rõ của hình ảnh và giúp nội dung hiển thị sống động và chân thực hơn.
Tiêu chí lựa chọn cho PP hỗ trợ màu xám mật độ cao
1. Khả năng chống chịu thời tiết và sức mạnh:
PP nền màu xám mật độ cao (Polypropylen, polypropylen) chiếm một vị trí trong lĩnh vực vật liệu hiển thị với độ bền cao, trọng lượng nhẹ và khả năng chống va đập. Lớp nền PP màu xám mật độ cao được HANKER sử dụng giúp cải thiện hơn nữa khả năng chống chịu thời tiết và độ bền cơ học thông qua công nghệ xử lý và công thức đặc biệt. Vật liệu này không chỉ duy trì sự ổn định về cấu trúc trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt mà còn chống rách và mài mòn hiệu quả, đảm bảo độ ổn định và độ bền của màn hình.
2. Khả năng chống tia cực tím và chịu nhiệt:
Tương tự như PET lưng xám, PP lưng xám mật độ cao cũng tập trung vào khả năng chống tia cực tím. Chúng tôi sử dụng công nghệ cải tiến tiên tiến để phân tán đồng đều các chất phụ gia chống tia cực tím vào vật liệu nhằm ngăn chặn hiệu quả tác hại của tia cực tím và ngăn ngừa lão hóa vật liệu. Chất liệu này còn có khả năng chịu nhiệt tốt và có thể duy trì hiệu suất ổn định ở nhiệt độ cao hơn nên phù hợp để sử dụng lâu dài trong nhiều môi trường khác nhau.
3. Bảo vệ môi trường và bền vững:
Là một công ty có trách nhiệm, HANKER luôn tuân thủ quan điểm bảo vệ môi trường trong việc lựa chọn nguyên liệu. Chất liệu PP nền xám mật độ cao có thể tái chế và tái sử dụng, giảm tác động đến môi trường. Ngoài ra, chúng tôi tích cực sử dụng thiết bị bảo vệ môi trường RTO (công nghệ tái tạo oxy hóa nhiệt) để đạt tỷ lệ xử lý khí thải lên tới 99,9%, đảm bảo thân thiện với môi trường trong quá trình sản xuất và hỗ trợ phát triển bền vững bằng những hành động thiết thực.

<